一举两得一舉兩得 nghĩa là gì
yī jǔ liǎng déHán Việt: NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
Nghĩa
yī jǔ liǎng déHán Việt: NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC
- một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
Tiếng Anh: (lit.) one action, two gains (idiom); (fig.) two birds with one stone
Chữ thành phần
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 举jǔ · Hán Việt: cửto raise; to recommend; to praise9 nét · Xem thứ tự nét →
- 两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →