一举成功一舉成功 nghĩa là gì
yī jǔ chéng gōngHán Việt: NHẤT CỬ THÀNH CÔNG
thành công ngay lập tức
Nghĩa
yī jǔ chéng gōngHán Việt: NHẤT CỬ THÀNH CÔNG
- thành công ngay lập tức
- thành công ngay từ lần đầu
Tiếng Anh: success at one go; to succeed at the first attempt
Chữ thành phần
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 举jǔ · Hán Việt: cửto raise; to recommend; to praise9 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →