Từ điển › 一共一共 nghĩa là gìyī gòngHán Việt: NHẤT CỘNGtổng cộngNghĩa yī gòngHSK 2Hán Việt: NHẤT CỘNGPhổ biến #4765tổng cộngTiếng Anh: in total; altogetherChữ thành phần一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →共gòng · Hán Việt: cộngall, total; together; to share6 nét · Xem thứ tự nét →