一家人不说两家话一家人不說兩家話 nghĩa là gì
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huàHán Việt: NHẤT GIA NHÂN BẤT THUYẾT LƯỠNG GIA THOẠI
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ)
Nghĩa
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huàHán Việt: NHẤT GIA NHÂN BẤT THUYẾT LƯỠNG GIA THOẠI
- nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ)
- nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ giúp đỡ
- người cùng một gia đình nên đoàn kết (và bạn tốt cũng vậy)
Tiếng Anh: lit. family members speak frankly with one another, not courteously, as if they were from two different families (idiom); fig. people don't need to be deferential when they ask a family member for help; people from the same family should stick together (and good friends likewise)
Chữ thành phần
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 家jiā · Hán Việt: giahouse, home, residence; family10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 说shuō · Hán Việt: thuyếtto speak, to say; to scold, to upbraid9 nét · Xem thứ tự nét →
- 两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →
- 话huà · Hán Việt: thoạitalk, speech; language, dialect8 nét · Xem thứ tự nét →