Từ điển › 一心多用一心多用 nghĩa là gìyī xīn duō yòngHán Việt: NHẤT TÂM ĐA DỤNGđa nhiệmNghĩa yī xīn duō yòngHán Việt: NHẤT TÂM ĐA DỤNGđa nhiệmTiếng Anh: to multitaskChữ thành phần一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →