一手交钱,一手交货一手交錢,一手交貨 nghĩa là gì
yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huòHán Việt: NHẤT THỦ GIAO TIỀN NHẤT THỦ GIAO HOÁ
nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ)
Nghĩa
yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huòHán Việt: NHẤT THỦ GIAO TIỀN NHẤT THỦ GIAO HOÁ
- nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn
- giao dịch đơn giản và trực tiếp
Tiếng Anh: lit. one hand exchanges the cash, the other the goods (idiom); fig. to pay for what you want in cash; simple and direct transaction
Chữ thành phần
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 钱qián · Hán Việt: tiềnmoney, currency, coins10 nét · Xem thứ tự nét →
- 货huò · Hán Việt: hoáproducts, merchandise; goods, commodities8 nét · Xem thứ tự nét →