一把手 nghĩa là gì
yī bǎ shǒuHán Việt: NHẤT BÃ THỦ
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia
Nghĩa
yī bǎ shǒuHSK 7Hán Việt: NHẤT BÃ THỦ
- người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia
- sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])
Tiếng Anh: working hand; member of a work team; participant; the boss (short form of 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])