一旦 nghĩa là gì
yī dànHán Việt: NHẤT ĐÁN
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra)
Nghĩa
yī dànHSK 5Hán Việt: NHẤT ĐÁNPhổ biến #1323
- trong trường hợp (điều gì đó xảy ra)
- nếu
- một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
- khi
- trong thời gian ngắn
- trong một ngày
Tiếng Anh: in case (sth happens); if; once (sth happens, then...); when; in a short time; in one day