一模一样一模一樣 nghĩa là gì
yī mú yī yàngHán Việt: NHẤT MÔ NHẤT DẠNG
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ)
Nghĩa
yī mú yī yàngHSK 6Hán Việt: NHẤT MÔ NHẤT DẠNG
- hoàn toàn giống nhau (thành ngữ)
- bản sao y hệt
- cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
Tiếng Anh: (idiom) exactly alike; identical; also pr. [yi1mo2-yi1yang4]