一毛不拔 nghĩa là gì
yī máo bù báHán Việt: NHẤT MAO BẤT BẠT
keo kiệt (thành ngữ)
Nghĩa
yī máo bù báHSK 7Hán Việt: NHẤT MAO BẤT BẠT
- keo kiệt (thành ngữ)
Tiếng Anh: (lit.) unwilling to spare a single hair (idiom); (fig.) extremely stingy
yī máo bù báHán Việt: NHẤT MAO BẤT BẠT
keo kiệt (thành ngữ)
Tiếng Anh: (lit.) unwilling to spare a single hair (idiom); (fig.) extremely stingy