一目了然一目瞭然 nghĩa là gì
yī mù liǎo ránHán Việt: NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Nghĩa (2 cách đọc)
yī mù liǎo ránHSK 7Hán Việt: NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN
- rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Tiếng Anh: obvious at a glance (idiom)
yī mù liǎo ránHSK 7Hán Việt: NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN
- rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
Tiếng Anh: obvious at a glance (idiom)
Chữ thành phần
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →