一起 nghĩa là gì
yī qǐHán Việt: NHẤT KHỞI
ở cùng một nơi
Nghĩa
yī qǐHSK 1Hán Việt: NHẤT KHỞIPhổ biến #172
- ở cùng một nơi
- cùng nhau
- với
- tổng cộng (tổng số)
Tiếng Anh: (in) the same place; together; in company (with); altogether; in total; an instance of; a case of (murder, accident, dispute etc)