丁克 nghĩa là gì
dīng kèHán Việt: ĐINH KHẮC
Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
Nghĩa
dīng kèHán Việt: ĐINH KHẮC
- Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
Tiếng Anh: Dual Income, No Kids (DINK) (loanword)
dīng kèHán Việt: ĐINH KHẮC
Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
Tiếng Anh: Dual Income, No Kids (DINK) (loanword)