丁卯胡乱丁卯胡亂 nghĩa là gì
Dīng mǎo Hú luàn
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
Nghĩa
Dīng mǎo Hú luàn
- cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
Tiếng Anh: first Manchu invasion of Korea (1627)
Chữ thành phần
- 丁dīng · Hán Việt: đinhmale adult; robust, vigorous; 4th heavenly stem2 nét · Xem thứ tự nét →
- 卯mǎo · Hán Việt: mão4th terrestrial branch; period from 5-7 a.m.5 nét · Xem thứ tự nét →
- 胡húrecklessly, foolishly; wildly9 nét · Xem thứ tự nét →
- 乱luàn · Hán Việt: loạnanarchy, chaos; revolt7 nét · Xem thứ tự nét →