丁夫 nghĩa là gì
dīng fūHán Việt: ĐINH PHU
(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
Nghĩa
dīng fūHán Việt: ĐINH PHU
- (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
Tiếng Anh: (in ancient times) a man old enough for corvée or military service