万丈高楼平地起萬丈高樓平地起 nghĩa là gì
wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐHán Việt: VẠN TRƯỢNG CAO LẦU BÌNH ĐỊA KHỞI
toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ)
Nghĩa
wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐHán Việt: VẠN TRƯỢNG CAO LẦU BÌNH ĐỊA KHỞI
- toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ)
- cây lớn mọc từ hạt nhỏ
Tiếng Anh: towering buildings are built up from the ground (idiom); great oaks from little acorns grow
Chữ thành phần
- 万wàn · Hán Việt: vạnten thousand; innumerable3 nét · Xem thứ tự nét →
- 丈zhàng · Hán Việt: trượnggentleman, man, husband; unit of length equal to 3.3 meters3 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 楼lóu · Hán Việt: lầumulti-story building; floor13 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 起qǐ · Hán Việt: khởito begin, to initiate; to rise, to stand up10 nét · Xem thứ tự nét →