Từ điển › 万世万世萬世 nghĩa là gìwàn shìHán Việt: VẠN THẾmuôn đờiNghĩa wàn shìHán Việt: VẠN THẾmuôn đờiTiếng Anh: all agesChữ thành phần万wàn · Hán Việt: vạnten thousand; innumerable3 nét · Xem thứ tự nét →世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 万世万世师表wàn shì shī biǎo người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]