万事开头难萬事開頭難 nghĩa là gì
wàn shì kāi tóu nánHán Việt: VẠN SỰ KHAI ĐẦU NAN
mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
wàn shì kāi tóu nánHán Việt: VẠN SỰ KHAI ĐẦU NAN
- mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ)
- bắt đầu luôn là phần khó nhất
Tiếng Anh: every beginning is difficult (idiom); getting started is always the hardest part
Chữ thành phần
- 万wàn · Hán Việt: vạnten thousand; innumerable3 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →