三代同堂 nghĩa là gì
sān dài tóng tángHán Việt: TAM ĐẠI ĐỒNG ĐƯỜNG
ba thế hệ sống chung một nhà
Nghĩa
sān dài tóng tángHán Việt: TAM ĐẠI ĐỒNG ĐƯỜNG
- ba thế hệ sống chung một nhà
Tiếng Anh: three generations under one roof
Chữ thành phần
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 代dài · Hán Việt: đạiera, generation; to substitute for, to replace5 nét · Xem thứ tự nét →
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →
- 堂táng · Hán Việt: đườnghall, large room; government office; cousins11 nét · Xem thứ tự nét →