上下五千年 nghĩa là gì
Shàng xià Wǔ Qiān niánHán Việt: THƯỢNG HẠ NGŨ THIÊN NÊN
Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
Nghĩa
Shàng xià Wǔ Qiān niánHán Việt: THƯỢNG HẠ NGŨ THIÊN NÊN
- Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
Tiếng Anh: Tales from 5000 Years of Chinese History in three volumes by Cao Yuzhang 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
Chữ thành phần
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 五wǔ · Hán Việt: ngũfive; surname4 nét · Xem thứ tự nét →
- 千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →