上升趋势上升趨勢 nghĩa là gì
shàng shēng qū shìHán Việt: THƯỢNG THĂNG XU THẾ
sự gia tăng
Nghĩa
shàng shēng qū shìHán Việt: THƯỢNG THĂNG XU THẾ
- sự gia tăng
- xu hướng tăng
Tiếng Anh: an upturn; an upward trend
Chữ thành phần
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 升shēng · Hán Việt: thăngto advance; to arise; to hoist, to raise4 nét · Xem thứ tự nét →
- 趋qū · Hán Việt: xuto hurry, to hasten; to approach, to be attracted to12 nét · Xem thứ tự nét →
- 势shì · Hán Việt: thếpower, force; tendency, attitude8 nét · Xem thứ tự nét →