上头上頭 nghĩa là gì
shàng tóu · shàng touHán Việt: THƯỢNG ĐẦU
(rượu) ngấm lên đầu
Nghĩa (2 cách đọc)
shàng tóuHSK 7Hán Việt: THƯỢNG ĐẦU
- (rượu) ngấm lên đầu
- (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi
- (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu
Tiếng Anh: (of alcohol, love etc) to go to one's head; (of an idea, a song etc) to get into one's head; to capture one's attention; (old) (of a girl on her wedding day) to start wearing one's hair in a bun (rather than a plait)
shàng touHSK 7Hán Việt: THƯỢNG ĐẦU
- bên trên
- phía trên
- trên bề mặt
Tiếng Anh: the top; the upper part; (its) surface; the authorities; those in charge; the higher-ups