上方宝剑上方寶劍 nghĩa là gì
shàng fāng bǎo jiànHán Việt: THƯỢNG PHƯƠNG BẢO KIẾM
thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ)
Nghĩa
shàng fāng bǎo jiànHán Việt: THƯỢNG PHƯƠNG BẢO KIẾM
- thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ)
- phiên bản Trung Quốc thời xưa của 007 được phép giết
Tiếng Anh: imperial sword (giving bearer plenipotentiary powers); imperial Chinese version of 007 licensed to kill
Chữ thành phần
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 宝bǎo · Hán Việt: bảotreasure, jewel; rare, precious8 nét · Xem thứ tự nét →
- 剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →