上演 nghĩa là gì
shàng yǎnHán Việt: THƯỢNG DIỄN
chiếu (phim)
Nghĩa
shàng yǎnHSK 6Hán Việt: THƯỢNG DIỄNPhổ biến #4710
- chiếu (phim)
- diễn (vở kịch)
- một buổi chiếu
- một buổi diễn
Tiếng Anh: to screen (a movie); to stage (a play); a screening; a staging
shàng yǎnHán Việt: THƯỢNG DIỄN
chiếu (phim)
Tiếng Anh: to screen (a movie); to stage (a play); a screening; a staging