上火 nghĩa là gì
shàng huǒHán Việt: THƯỢNG HOẢ
nổi giận
Nghĩa
shàng huǒHSK 7Hán Việt: THƯỢNG HOẢ
- nổi giận
- bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)
Tiếng Anh: to get angry; to suffer from excessive internal heat (TCM)
shàng huǒHán Việt: THƯỢNG HOẢ
nổi giận
Tiếng Anh: to get angry; to suffer from excessive internal heat (TCM)