上述 nghĩa là gì
shàng shùHán Việt: THƯỢNG THUẬT
đã nói ở trên
Nghĩa
shàng shùHSK 7Hán Việt: THƯỢNG THUẬT
- đã nói ở trên
- đã đề cập ở trên
Tiếng Anh: aforementioned; above-mentioned
shàng shùHán Việt: THƯỢNG THUẬT
đã nói ở trên
Tiếng Anh: aforementioned; above-mentioned