上门上門 nghĩa là gì
shàng ménHán Việt: THƯỢNG MÔN
ghé thăm
Nghĩa
shàng ménHSK 4Hán Việt: THƯỢNG MÔN
- ghé thăm
- thăm viếng
- khóa cửa
- (cửa hàng) đóng cửa
- đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
Tiếng Anh: to drop in; to visit; to lock a door; (of a shop) to close; to go and live with one's wife's family, in effect becoming a member of her family