下场下場 nghĩa là gì
xià chǎng · xià changHán Việt: HẠ TRƯỜNG
rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)
Nghĩa (2 cách đọc)
xià chǎngHSK 7Hán Việt: HẠ TRƯỜNG
- rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)
- tham gia một hoạt động nào đó
- dự thi (trong hệ thống khoa cử)
Tiếng Anh: to leave the stage or playing field; to enter a competition; to take part in a contest; (historical) to sit an imperial examination
xià changHSK 7Hán Việt: HẠ TRƯỜNG
- kết cục
- kết thúc
Tiếng Anh: fate; end; outcome (usually unfortunate)