下来下來 nghĩa là gì
xià laiHán Việt: HẠ LAI
đi xuống
Nghĩa
xià laiHSK 3Hán Việt: HẠ LAIPhổ biến #628
- đi xuống
- (thành tố động tác hoàn thành)
- (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng)
- (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại)
- được thu hoạch (hoa màu)
- kết thúc (một giai đoạn thời gian)
- đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
Tiếng Anh: to come down; (completed action marker); (after verb of motion, indicates motion down and towards us, also fig.); (indicates continuation from the past towards us); to be harvested (of crops); to be over (of a period of time)