下课下課 nghĩa là gì
xià kèHán Việt: HẠ KHOÁ
tan học
Nghĩa
xià kèHSK 1Hán Việt: HẠ KHOÁ
- tan học
- ra khỏi lớp
- (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải
- bị đuổi việc
Tiếng Anh: to finish class; to get out of class; (fig.) (esp. of a sports coach) to be dismissed; to be fired