Từ điển › 不停不停 nghĩa là gìbù tíngHán Việt: BẤT ĐÌNHkhông ngừngNghĩa bù tíngHSK 5Hán Việt: BẤT ĐÌNHkhông ngừngTiếng Anh: incessantChữ thành phần不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →停tíng · Hán Việt: đìnhto suspend, to halt, to delay; suitable11 nét · Xem thứ tự nét →