Từ điển › 不妨不妨 nghĩa là gìbù fángkhông có hại; có thể cứNghĩa bù fángHSK 7không có hại; có thể cứTiếng Anh: there is no harm in; might as wellChữ thành phần不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →妨fángdamage, harm; to impede, to obstruct; to undermine7 nét · Xem thứ tự nét →