不惜 nghĩa là gì
bù xīHán Việt: BẤT TIẾC
không tiếc
Nghĩa
bù xīHSK 7Hán Việt: BẤT TIẾC
- không tiếc
- không nề hà
- không do dự (làm gì đó)
- không ngần ngại (làm gì đó)
Tiếng Anh: not stint; not spare; not hesitate (to do sth); not scruple (to do sth)
bù xīHán Việt: BẤT TIẾC
không tiếc
Tiếng Anh: not stint; not spare; not hesitate (to do sth); not scruple (to do sth)