不成功便成仁 nghĩa là gì
bù chéng gōng biàn chéng rénHán Việt: BẤT THÀNH CÔNG TIỆN THÀNH NHÂN
thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
Nghĩa
bù chéng gōng biàn chéng rénHán Việt: BẤT THÀNH CÔNG TIỆN THÀNH NHÂN
- thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
Tiếng Anh: to succeed or die trying (idiom)
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →
- 便biàn · Hán Việt: tiệneasy, convenient; expedient9 nét · Xem thứ tự nét →
- 仁rén · Hán Việt: nhânbenevolent, humane, kind4 nét · Xem thứ tự nét →