不服水土 nghĩa là gì
bù fú shuǐ tǔHán Việt: BẤT PHỤC THUỶ THỔ
(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới
Nghĩa
bù fú shuǐ tǔHán Việt: BẤT PHỤC THUỶ THỔ
- (người lạ) không quen với khí hậu nơi mới
- chưa thích nghi
Tiếng Anh: (of a stranger) not accustomed to the climate of a new place; not acclimatized
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 服fú · Hán Việt: phụcclothes; to dress, to wear; to take medicine8 nét · Xem thứ tự nét →
- 水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →
- 土tǔ · Hán Việt: thổsoil, earth; items made of earth3 nét · Xem thứ tự nét →