不知凡几不知凡幾 nghĩa là gì
bù zhī fán jǐHán Việt: BẤT TRI PHÀM KỈ
không thể biết bao nhiêu
Nghĩa
bù zhī fán jǐHán Việt: BẤT TRI PHÀM KỈ
- không thể biết bao nhiêu
- những trường hợp tương tự nhiều vô số
Tiếng Anh: one can't tell how many; numerous similar cases
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 知zhī · Hán Việt: trito know, to perceive, to comprehend8 nét · Xem thứ tự nét →
- 凡fán · Hán Việt: phàmany, every, all; common, ordinary3 nét · Xem thứ tự nét →
- 几jǐ · Hán Việt: kỉsmall table; how many; a few, some2 nét · Xem thứ tự nét →