不管三七二十一 nghĩa là gì
bù guǎn sān qī èr shí yīHán Việt: BẤT QUẢN TAM THẤT NHÌ THẬP NHẤT
bất chấp hậu quả
Nghĩa
bù guǎn sān qī èr shí yīHán Việt: BẤT QUẢN TAM THẤT NHÌ THẬP NHẤT
- bất chấp hậu quả
- liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng
Tiếng Anh: regardless of the consequences; recklessly relying on a hopelessly optimistic forecast
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 七qī · Hán Việt: thấtseven2 nét · Xem thứ tự nét →
- 二èr · Hán Việt: nhìtwo; twice2 nét · Xem thứ tự nét →
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →