不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫不管白貓黑貓,捉住老鼠就是好貓 nghĩa là gì
bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo
không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát biểu năm 1962, thường liên quan đến cải cách kinh tế của ông bắt đầu từ năm 1978, trong đó chủ nghĩa thực dụng được ưa chuộng hơn sự tinh khiết về ý thức hệ)
Nghĩa
bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo
- không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát biểu năm 1962, thường liên quan đến cải cách kinh tế của ông bắt đầu từ năm 1978, trong đó chủ nghĩa thực dụng được ưa chuộng hơn sự tinh khiết về ý thức hệ)
Tiếng Anh: it doesn't matter whether a cat is white or black; as long as it catches mice it's a good cat (variant of a Sichuanese saying used in a speech by Deng Xiaoping 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] in 1962, usually associated with his economic reforms starting in 1978, in which pragmatism was favored over ideological purity)
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 白bái · Hán Việt: bạchwhite; clear, pure, unblemished; bright5 nét · Xem thứ tự nét →
- 猫māo · Hán Việt: mèocat11 nét · Xem thứ tự nét →
- 黑hēi · Hán Việt: hắcblack; dark; evil, sinister12 nét · Xem thứ tự nét →
- 捉zhuō · Hán Việt: trócto clutch, to grasp, to seize10 nét · Xem thứ tự nét →
- 住zhù · Hán Việt: trúto reside, to live at, to dwell, to lodge; to stop7 nét · Xem thứ tự nét →
- 老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →
- 鼠shǔrat, mouse13 nét · Xem thứ tự nét →
- 就jiùjust, simply; to go to; to approach, near12 nét · Xem thứ tự nét →
- 是shì · Hán Việt: thịto be; indeed, right, yes; okay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 好hǎo · Hán Việt: háogood, excellent, fine; proper, suitable; well6 nét · Xem thứ tự nét →