不见了不見了 nghĩa là gì
bù jiàn leHán Việt: BẤT KIẾN LIỄU
đã biến mất
Nghĩa
bù jiàn leHán Việt: BẤT KIẾN LIỄU
- đã biến mất
- đang mất
- tìm không thấy đâu cả
Tiếng Anh: to have disappeared; to be missing; nowhere to be found
bù jiàn leHán Việt: BẤT KIẾN LIỄU
đã biến mất
Tiếng Anh: to have disappeared; to be missing; nowhere to be found