不见兔子不撒鹰不見兔子不撒鷹 nghĩa là gì
bù jiàn tù zi bù sā yīngHán Việt: BẤT KIẾN THỎ TÍ BẤT TÁT ƯNG
không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ)
Nghĩa
bù jiàn tù zi bù sā yīngHán Việt: BẤT KIẾN THỎ TÍ BẤT TÁT ƯNG
- không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ)
- không hành động trước khi chắc chắn thành công
Tiếng Anh: you don't release the hawk until you've seen the hare (idiom); one doesn't act before one is sure to succeed
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 兔tù · Hán Việt: thỏrabbit, hare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 撒sā · Hán Việt: tátto disperse, to let go, to relax15 nét · Xem thứ tự nét →
- 鹰yīng · Hán Việt: ưngeagle, falcon, hawk18 nét · Xem thứ tự nét →