不见棺材不落泪不見棺材不落淚 nghĩa là gì
bù jiàn guān cai bù luò lèi
nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ)
Nghĩa
bù jiàn guān cai bù luò lèi
- nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ)
- nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã
Tiếng Anh: lit. not to shed a tear until one sees the coffin (idiom); fig. refuse to be convinced until one is faced with grim reality
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 棺guān · Hán Việt: quancoffin12 nét · Xem thứ tự nét →
- 材cáitimber; material, stuff; talent7 nét · Xem thứ tự nét →
- 落luò · Hán Việt: lạcto fall, to drop; surplus, net income12 nét · Xem thứ tự nét →
- 泪lèi · Hán Việt: lệtears; to cry, to weep8 nét · Xem thứ tự nét →