不见经传不見經傳 nghĩa là gì
bù jiàn jīng zhuànHán Việt: BẤT KIẾN KINH TRUYỀN
không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến
Nghĩa
bù jiàn jīng zhuànHán Việt: BẤT KIẾN KINH TRUYỀN
- không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến
- không có căn cứ
- không có tính thẩm quyền
Tiếng Anh: not found in the classics (idiom); unknown; unfounded; not authoritative
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →