不足为训不足為訓 nghĩa là gì
bù zú wéi xùnHán Việt: BẤT TÚC VAY HUẤN
không thể lấy làm gương
Nghĩa
bù zú wéi xùnHán Việt: BẤT TÚC VAY HUẤN
- không thể lấy làm gương
- không phải là ví dụ để noi theo
- không đáng tin cậy
Tiếng Anh: not to be taken as an example; not an example to be followed; not to be taken as authoritative
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 足zú · Hán Việt: túcfoot; to attain, to satisfy; enough7 nét · Xem thứ tự nét →
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →
- 训xùn · Hán Việt: huấnto teach, to instruct; pattern, example; exegesis5 nét · Xem thứ tự nét →