不过如此不過如此 nghĩa là gì
bù guò rú cǐHán Việt: BẤT QUÁ NHƯ THỬ
(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
Nghĩa
bù guò rú cǐHán Việt: BẤT QUÁ NHƯ THỬ
- (thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
Tiếng Anh: (idiom) nothing more than this; that's all; no big deal; not very impressive
Chữ thành phần
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 此cǐ · Hán Việt: thửthis, these; in this case, then6 nét · Xem thứ tự nét →