与世长辞與世長辭 nghĩa là gì
yǔ shì cháng cíHán Việt: DỮ THẾ TRƯỜNG TỪ
chết
Nghĩa
yǔ shì cháng cíHán Việt: DỮ THẾ TRƯỜNG TỪ
- chết
- rời khỏi thế gian mãi mãi
Tiếng Anh: to die; to depart from the world forever
Chữ thành phần
- 与yǔ · Hán Việt: dữand; with; to; for; to give, to grant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →
- 辞cí · Hán Việt: từwords, speech; to resign, to take leave13 nét · Xem thứ tự nét →