Từ điển › 与会与会與會 nghĩa là gìyù huìHán Việt: DỮ HỘItham gia cuộc họpNghĩa yù huìHán Việt: DỮ HỘItham gia cuộc họpTiếng Anh: to participate in a meetingChữ thành phần与yǔ · Hán Việt: dữand; with; to; for; to give, to grant3 nét · Xem thứ tự nét →会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →