与其與其 nghĩa là gì
yǔ qíHán Việt: DỮ KÌ
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
Nghĩa
yǔ qíHSK 7Hán Việt: DỮ KÌ
- thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
Tiếng Anh: rather than... (used in expressions of the form 與其|与其[yu3 qi2] + {verb1} + 不如[bu4 ru2] + {verb2} "rather than {verb1}, better to {verb2}")