Từ điển › 且慢且慢 nghĩa là gìqiě mànHán Việt: THẢ MẠNđợi một chútNghĩa qiě mànHán Việt: THẢ MẠNđợi một chútđừng đi quá sớmTiếng Anh: to wait a moment; do not go too soonChữ thành phần且qiě · Hán Việt: thảmoreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)5 nét · Xem thứ tự nét →慢màn · Hán Việt: mạnslowly, leisurely; sluggish14 nét · Xem thứ tự nét →