且末遗址且末遺址 nghĩa là gì
Qiě mò yí zhǐHán Việt: THẢ MẠT DI XỞI
di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
Nghĩa
Qiě mò yí zhǐHán Việt: THẢ MẠT DI XỞI
- di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
Tiếng Anh: ruins of Cherchen, Qarqan or Chiemo, archaeological site in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture 巴音郭楞蒙古自治州, Xinjiang
Chữ thành phần
- 且qiě · Hán Việt: thảmoreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)5 nét · Xem thứ tự nét →
- 末mò · Hán Việt: mạtend, final, last; insignificant5 nét · Xem thứ tự nét →
- 遗yí · Hán Việt: dito lose; a lost article12 nét · Xem thứ tự nét →
- 址zhǐ · Hán Việt: xởilocation, site; the foundation of a house7 nét · Xem thứ tự nét →