业绩業績 nghĩa là gì
yè jìHán Việt: NGHIỆP TÍCH
thành tích; thành tựu
Nghĩa
yè jìHSK 7Hán Việt: NGHIỆP TÍCH
- thành tích; thành tựu
- (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
Tiếng Anh: achievement; accomplishment; (in more recent usage) performance (of a business, employee etc); results